TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wrinkling

US/ˈrɪŋ.kliɳ/ giọng máy của trình duyệt

wrinkling nghĩa là sự nhăn, nếp nhăn, sự gấp nếp, nếp gấp.

Nghĩa của wrinkling

Danh từ

  1. Sự nhăn; nếp nhăn.
  2. Sự gấp nếp; nếp gấp.

Dạng từ của wrinkling

Số nhiềuwrinklings

Câu hỏi thường gặp

wrinkling nghĩa là gì?

wrinkling (danh từ) nghĩa là sự nhăn, nếp nhăn, sự gấp nếp, nếp gấp.

wrinkling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wrinkling: giọng Mỹ (US) /ˈrɪŋ.kliɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.