TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wrinkly

UK/ˈɹɪŋk(ə)li/ US/ˈɹɪŋk(ə)li/ giọng máy của trình duyệt

wrinkly nghĩa là nhăn nheo, gợn sóng.

Nghĩa của wrinkly

Tính từ

  1. Nhăn nheo.
  2. Gợn sóng.
  3. Gấp nếp; nhàu.

Dạng từ của wrinkly

So sánh hơnwrinklier
So sánh nhấtwrinkliest
Số nhiềuwrinklies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wrinkly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wrinkly nghĩa là gì?

wrinkly (tính từ) nghĩa là nhăn nheo, gợn sóng.

wrinkly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wrinkly: giọng Anh (UK) /ˈɹɪŋk(ə)li/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪŋk(ə)li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.