wrinkly
UK/ˈɹɪŋk(ə)li/
US/ˈɹɪŋk(ə)li/
giọng máy của trình duyệt
wrinkly nghĩa là nhăn nheo, gợn sóng.
Nghĩa của wrinkly
Tính từ
- Nhăn nheo.
- Gợn sóng.
- Gấp nếp; nhàu.
Dạng từ của wrinkly
| So sánh hơn | wrinklier |
| So sánh nhất | wrinkliest |
| Số nhiều | wrinklies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wrinkly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wrinkly nghĩa là gì?
wrinkly (tính từ) nghĩa là nhăn nheo, gợn sóng.
wrinkly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wrinkly: giọng Anh (UK) /ˈɹɪŋk(ə)li/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪŋk(ə)li/.