wrinkled
UK/ˈɹɪŋkl̩d/
US/ˈɹɪŋkl̩d/
giọng máy của trình duyệt
wrinkled nghĩa là nhăn, nhăn nheo, gợn sóng lăn tăn, nhàu.
Nghĩa của wrinkled
Tính từ
- Nhăn, nhăn nheo.
- Gợn sóng lăn tăn.
- Nhàu (quần áo).
Dạng từ của wrinkled
| So sánh hơn | more wrinkled |
| So sánh nhất | most wrinkled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wrinkled
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với wrinkled
- Tom wrinkled his brow like he was displeased. Tom cau mày lại, trông có vẻ không hài lòng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wrinkled nghĩa là gì?
wrinkled (tính từ) nghĩa là nhăn, nhăn nheo, gợn sóng lăn tăn, nhàu.
wrinkled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wrinkled: giọng Anh (UK) /ˈɹɪŋkl̩d/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪŋkl̩d/.