wristband
UK/ˈɹɪs(t)ˌbænd/
US/ˈɹɪs(t)ˌbænd/
giọng máy của trình duyệt
wristband nghĩa là cổ tay áo.
Nghĩa của wristband
Danh từ
- Cổ tay áo.
- Miếng da bao cổ tay (để khỏi trật gân).
Dạng từ của wristband
| Số nhiều | wristbands |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wristband
Đồng nghĩa
Họ từ của wristband
Câu hỏi thường gặp
wristband nghĩa là gì?
wristband (danh từ) nghĩa là cổ tay áo.
wristband phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wristband: giọng Anh (UK) /ˈɹɪs(t)ˌbænd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪs(t)ˌbænd/.