TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

write for

giọng máy của trình duyệt

write for nghĩa là Viết (báo).

Nghĩa của write for

Cụm từ

  1. Viết (báo).

Câu ví dụ với write for

  • This history book is written for high school students. Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

write for nghĩa là gì?

write for (cụm từ) nghĩa là Viết (báo).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.