write-in
UK/ˈɹaɪtˌɪn/
US/ˈɹaɪtˌɪn/
giọng máy của trình duyệt
write-in nghĩa là Việc bầu cho người không có tên trong danh sách bầu cử.
Nghĩa của write-in
Danh từ
- Việc bầu cho người không có tên trong danh sách bầu cử.
- Người ứng cử bổ sung.
Dạng từ của write-in
| Số nhiều | write-ins |
| Ngôi thứ ba số ít | writes in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | writing in |
| Quá khứ | wrote in |
| Quá khứ phân từ | written in |
Câu hỏi thường gặp
write-in nghĩa là gì?
write-in (danh từ) nghĩa là Việc bầu cho người không có tên trong danh sách bầu cử.
write-in phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của write-in: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪtˌɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪtˌɪn/.