TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

write-in

UK/ˈɹaɪtˌɪn/ US/ˈɹaɪtˌɪn/ giọng máy của trình duyệt

write-in nghĩa là Việc bầu cho người không có tên trong danh sách bầu cử.

Nghĩa của write-in

Danh từ

  1. Việc bầu cho người không có tên trong danh sách bầu cử.
  2. Người ứng cử bổ sung.

Dạng từ của write-in

Số nhiềuwrite-ins
Ngôi thứ ba số ítwrites in
Hiện tại phân từ (-ing)writing in
Quá khứwrote in
Quá khứ phân từwritten in

Câu hỏi thường gặp

write-in nghĩa là gì?

write-in (danh từ) nghĩa là Việc bầu cho người không có tên trong danh sách bầu cử.

write-in phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của write-in: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪtˌɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪtˌɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.