TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

write down

giọng máy của trình duyệt

write down nghĩa là tả, mô tả như là, viết ra, ghi xuống.

Nghĩa của write down

Cụm động từ

  1. Tả, mô tả như là.
  2. Viết bài chỉ trích (người nào, vở kịch...).
  3. (Thương nghiệp) Giảm bớt (vốn).

Dạng từ của write down

Ngôi thứ ba số ítwrites down
Hiện tại phân từ (-ing)writing down
Quá khứwrote down
Quá khứ phân từwritten down

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với write down

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với write down

  • Please write down my address. Hãy ghi lại địa chỉ của tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

write down nghĩa là gì?

write down (cụm động từ) nghĩa là tả, mô tả như là, viết ra, ghi xuống.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.