write down
giọng máy của trình duyệt
write down nghĩa là tả, mô tả như là, viết ra, ghi xuống.
Nghĩa của write down
Cụm động từ
- Tả, mô tả như là.
- Viết bài chỉ trích (người nào, vở kịch...).
- (Thương nghiệp) Giảm bớt (vốn).
Dạng từ của write down
| Ngôi thứ ba số ít | writes down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | writing down |
| Quá khứ | wrote down |
| Quá khứ phân từ | written down |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với write down
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với write down
- Please write down my address. Hãy ghi lại địa chỉ của tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
write down nghĩa là gì?
write down (cụm động từ) nghĩa là tả, mô tả như là, viết ra, ghi xuống.