TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

write-off

US/ˈrɑɪt.ˌɔf/ giọng máy của trình duyệt

write-off nghĩa là sự bỏ đi, đồ bỏ đi.

Nghĩa của write-off

Danh từ

  1. Thông tục Sự bỏ đi.
  2. Đồ bỏ đi.

Dạng từ của write-off

Số nhiềuwrite-offs
Ngôi thứ ba số ítwrites off
Hiện tại phân từ (-ing)writing off
Quá khứwrote off
Quá khứ phân từwritten off

Câu hỏi thường gặp

write-off nghĩa là gì?

write-off (danh từ) nghĩa là sự bỏ đi, đồ bỏ đi.

write-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của write-off: giọng Mỹ (US) /ˈrɑɪt.ˌɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.