write-off
US/ˈrɑɪt.ˌɔf/
giọng máy của trình duyệt
write-off nghĩa là sự bỏ đi, đồ bỏ đi.
Nghĩa của write-off
Danh từ
- Thông tục Sự bỏ đi.
- Đồ bỏ đi.
Dạng từ của write-off
| Số nhiều | write-offs |
| Ngôi thứ ba số ít | writes off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | writing off |
| Quá khứ | wrote off |
| Quá khứ phân từ | written off |
Câu hỏi thường gặp
write-off nghĩa là gì?
write-off (danh từ) nghĩa là sự bỏ đi, đồ bỏ đi.
write-off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của write-off: giọng Mỹ (US) /ˈrɑɪt.ˌɔf/.