write out
giọng máy của trình duyệt
write out nghĩa là chép toàn bộ, sao lại toàn bộ.
Nghĩa của write out
Cụm động từ
- Chép toàn bộ, sao lại toàn bộ.
- to write out fairchép vào bản sạch
- Viết.
- to write out a chequeviết một séc
- to write oneself outviết hết ý, hết ý để viết
Dạng từ của write out
| Ngôi thứ ba số ít | writes out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | writing out |
| Quá khứ | wrote out |
| Quá khứ phân từ | written out |
Câu hỏi thường gặp
write out nghĩa là gì?
write out (cụm động từ) nghĩa là chép toàn bộ, sao lại toàn bộ.