TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

write out

giọng máy của trình duyệt

write out nghĩa là chép toàn bộ, sao lại toàn bộ.

Nghĩa của write out

Cụm động từ

  1. Chép toàn bộ, sao lại toàn bộ.
    • to write out fairchép vào bản sạch
  2. Viết.
    • to write out a chequeviết một séc
    • to write oneself outviết hết ý, hết ý để viết

Dạng từ của write out

Ngôi thứ ba số ítwrites out
Hiện tại phân từ (-ing)writing out
Quá khứwrote out
Quá khứ phân từwritten out

Câu hỏi thường gặp

write out nghĩa là gì?

write out (cụm động từ) nghĩa là chép toàn bộ, sao lại toàn bộ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.