TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

write-up

UK/ˈɹaɪtˌʌp/ US/ˈɹaɪtˌʌp/ giọng máy của trình duyệt

write-up nghĩa là bản báo cáo, bản tường thuật.

Nghĩa của write-up

Danh từ

  1. Từ lóng Bản báo cáo, bản tường thuật.

Dạng từ của write-up

Số nhiềuwrite-ups
Ngôi thứ ba số ítwrites up
Hiện tại phân từ (-ing)writing up
Quá khứwrote up
Quá khứ phân từwritten up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với write-up

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

write-up nghĩa là gì?

write-up (danh từ) nghĩa là bản báo cáo, bản tường thuật.

write-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của write-up: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪtˌʌp/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪtˌʌp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.