write-up
UK/ˈɹaɪtˌʌp/
US/ˈɹaɪtˌʌp/
giọng máy của trình duyệt
write-up nghĩa là bản báo cáo, bản tường thuật.
Nghĩa của write-up
Danh từ
- Từ lóng Bản báo cáo, bản tường thuật.
Dạng từ của write-up
| Số nhiều | write-ups |
| Ngôi thứ ba số ít | writes up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | writing up |
| Quá khứ | wrote up |
| Quá khứ phân từ | written up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với write-up
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
write-up nghĩa là gì?
write-up (danh từ) nghĩa là bản báo cáo, bản tường thuật.
write-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của write-up: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪtˌʌp/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪtˌʌp/.