writhe
UK/ɹaɪð/
US/ɹaɪð/
giọng máy của trình duyệt
writhe nghĩa là sự quặn đau, sự quằn quại, quặn đau, quằn quại.
Nghĩa của writhe
Danh từ
- Sự quặn đau, sự quằn quại.
Nội động từ
- Quặn đau, quằn quại.
- to writhe in anguishquằn quại trong sự đau khổ
- Nghĩa bóng Uất ức, bực tức; đau đớn.
- to writhe under (at) an insultuất ức vì bị sỉ nhục
Ngoại động từ
- Làm quặn đau, làm quằn quại.
Dạng từ của writhe
| Ngôi thứ ba số ít | writhes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | writhing |
| Quá khứ | writhed |
| Quá khứ phân từ | writhed |
| Số nhiều | writhes |
Câu hỏi thường gặp
writhe nghĩa là gì?
writhe (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự quặn đau, sự quằn quại, quặn đau, quằn quại.
writhe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của writhe: giọng Anh (UK) /ɹaɪð/, giọng Mỹ (US) /ɹaɪð/.