TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

writhe

UK/ɹaɪð/ US/ɹaɪð/ giọng máy của trình duyệt

writhe nghĩa là sự quặn đau, sự quằn quại, quặn đau, quằn quại.

Nghĩa của writhe

Danh từ

  1. Sự quặn đau, sự quằn quại.

Nội động từ

  1. Quặn đau, quằn quại.
    • to writhe in anguishquằn quại trong sự đau khổ
  2. Nghĩa bóng Uất ức, bực tức; đau đớn.
    • to writhe under (at) an insultuất ức vì bị sỉ nhục

Ngoại động từ

  1. Làm quặn đau, làm quằn quại.

Dạng từ của writhe

Ngôi thứ ba số ítwrithes
Hiện tại phân từ (-ing)writhing
Quá khứwrithed
Quá khứ phân từwrithed
Số nhiềuwrithes

Câu hỏi thường gặp

writhe nghĩa là gì?

writhe (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự quặn đau, sự quằn quại, quặn đau, quằn quại.

writhe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của writhe: giọng Anh (UK) /ɹaɪð/, giọng Mỹ (US) /ɹaɪð/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.