TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

writer

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹaɪ.tə(ɹ)/ US/ˈɹaɪ.təɹ/ giọng máy của trình duyệt

writer nghĩa là nhà văn, tác giả, người viết, người thảo.

Nghĩa của writer

Danh từ

  1. Nhà văn; tác giả; tác gia
  2. Người viết, người thảo (bức thư, văn kiện, bài thơ, vở kịch).
    • good writerngười viết chữ tốt
  3. Người thư ký.
  4. Sách dạy viết (một ngôn ngữ nào).
    • French writersách dạy viết tiếng Pháp

Dạng từ của writer

Số nhiềuwriters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với writer

Đồng nghĩa

Họ từ của writer

Cụm từ, thành ngữ với writer

  • writer's cramp, writer's block — Sự tê tay vì viết nhiều.

Câu ví dụ với writer

  • Tom is an excellent writer. Tom là một nhà văn suất sắc.
  • We met a writer. Chúng tôi đã gặp một ông nhà văn.
  • Tom is a writer. Tom là nhà văn.
  • Mary is a writer. Mary là một nhà văn.
  • My friends say I'm a prolific writer, but I haven't written anything for months. Bạn bè tôi nói tôi là người viết nhiều nhưng mấy tháng rồi tôi chưa viết cái gì hêt.
  • Most writers are sensitive to criticism. Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

writer nghĩa là gì?

writer (danh từ) nghĩa là nhà văn, tác giả, người viết, người thảo.

writer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của writer: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪ.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪ.təɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.