TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wto

giọng máy của trình duyệt

wto nghĩa là Tổ chức mậu dịch quốc tế (World Trade Organization).

Nghĩa của wto

Viết tắt

  1. Tổ chức mậu dịch quốc tế (World Trade Organization).
  2. Viết tắt.
  3. Tổ chức mậu dịch quốc tế (World Trade Organization).

Câu hỏi thường gặp

wto nghĩa là gì?

wto (viết tắt) nghĩa là Tổ chức mậu dịch quốc tế (World Trade Organization).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.