TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Wuhan

UK/ˈwuːˈhɑːn/ US/ˈwuːˈhɑːn/ giọng máy của trình duyệt

Wuhan nghĩa là vũ hán.

Nghĩa của Wuhan

Địa danh

  1. Vũ Hán.

Danh từ riêng

  1. Vũ Hán.

Câu hỏi thường gặp

Wuhan nghĩa là gì?

Wuhan (địa danh, danh từ riêng) nghĩa là vũ hán.

Wuhan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Wuhan: giọng Anh (UK) /ˈwuːˈhɑːn/, giọng Mỹ (US) /ˈwuːˈhɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.