Thực Cây phỉ (loại cây ở châu A hoặc ở Bắc Mỹ có hoa vàng).
Chất nước chiếc từ vỏ cây phỉ (dùng để chữa các chỗ bầm tím hoặc chỗ sưng tấy trên da).
Câu hỏi thường gặp
wych-hazel nghĩa là gì?
wych-hazel (danh từ) nghĩa là cây phỉ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.