x
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ks/
US/ks/
giọng máy của trình duyệt
x nghĩa là ẩn số x.
Nghĩa của x
Danh từ
- 10 (chữ số La mã).
- Toán học Ẩn số x.
- Yếu tố ảnh hưởng không lường được.
Dạng từ của x
| Số nhiều | Xes |
Câu ví dụ với x
- Let x be a prime number. Cho x là một số nguyên tố.
- A chess board has 64 squares of equal size in an 8x8 grid. Một bàn cờ vua có 64 ô vuông bằng nhau nằm theo lưới 8x8.
- Blue movies are rated X, which means that only people of 18 and over can watch them. Phim khiêu dâm được xếp loại X, có nghĩa là chỉ người từ 18 tuổi trở lên có thể xem chúng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
x nghĩa là gì?
x (danh từ) nghĩa là ẩn số x.
x phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của x: giọng Anh (UK) /ks/, giọng Mỹ (US) /ks/.