TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

x86

giọng máy của trình duyệt

x86 nghĩa là Một trong những kiến trúc tập lệnh của dòng vi xử lý 8086 của Intel.

Nghĩa của x86

Danh từ

  1. máy tính Một trong những kiến trúc tập lệnh của dòng vi xử lý 8086 của Intel.

Nguồn gốc từ x86

Chữ x là một ký tự đại diện; nhiều bộ xửa lý tương tự cũng có 86 ở cuối tên.

Câu hỏi thường gặp

x86 nghĩa là gì?

x86 (danh từ) nghĩa là Một trong những kiến trúc tập lệnh của dòng vi xử lý 8086 của Intel.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.