TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

xenophilous

giọng máy của trình duyệt

xenophilous nghĩa là tính tư, chuộng người nước ngoài, sùng ngoại.

Nghĩa của xenophilous

Tính từ

  1. Tính tư.
  2. Chuộng người nước ngoài, sùng ngoại.

Dạng từ của xenophilous

So sánh hơnmore xenophilous
So sánh nhấtmost xenophilous

Câu hỏi thường gặp

xenophilous nghĩa là gì?

xenophilous (tính từ) nghĩa là tính tư, chuộng người nước ngoài, sùng ngoại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.