TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

xerophyte

UK/ˈzɪəɹəʊfaɪt/ US/ˈzɪəɹəʊfaɪt/ giọng máy của trình duyệt

xerophyte nghĩa là cây ưa khô, cây chịu hạn.

Nghĩa của xerophyte

Danh từ

  1. Thực vật học Cây ưa khô, cây chịu hạn.

Dạng từ của xerophyte

Số nhiềuxerophytes

Câu hỏi thường gặp

xerophyte nghĩa là gì?

xerophyte (danh từ) nghĩa là cây ưa khô, cây chịu hạn.

xerophyte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của xerophyte: giọng Anh (UK) /ˈzɪəɹəʊfaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈzɪəɹəʊfaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.