xerophyte
UK/ˈzɪəɹəʊfaɪt/
US/ˈzɪəɹəʊfaɪt/
giọng máy của trình duyệt
xerophyte nghĩa là cây ưa khô, cây chịu hạn.
Nghĩa của xerophyte
Danh từ
- Thực vật học Cây ưa khô, cây chịu hạn.
Dạng từ của xerophyte
| Số nhiều | xerophytes |
Câu hỏi thường gặp
xerophyte nghĩa là gì?
xerophyte (danh từ) nghĩa là cây ưa khô, cây chịu hạn.
xerophyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của xerophyte: giọng Anh (UK) /ˈzɪəɹəʊfaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈzɪəɹəʊfaɪt/.