TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

xerox

UK/ˈzɛɹ.ɒks/ US/ˈzi(ə).ɹɑks/ giọng máy của trình duyệt

xerox nghĩa là sao chụp.

Nghĩa của xerox

Danh từ

  1. Kỹ thuật sao chụp không dùng mực ướt.

Ngoại động từ

  1. Sao chụp.

Dạng từ của xerox

Số nhiềuxeroxes
Ngôi thứ ba số ítxeroxes
Hiện tại phân từ (-ing)xeroxing
Quá khứ phân từxeroxed
Quá khứxeroxed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với xerox

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

xerox nghĩa là gì?

xerox (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sao chụp.

xerox phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của xerox: giọng Anh (UK) /ˈzɛɹ.ɒks/, giọng Mỹ (US) /ˈzi(ə).ɹɑks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.