xerox
UK/ˈzɛɹ.ɒks/
US/ˈzi(ə).ɹɑks/
giọng máy của trình duyệt
xerox nghĩa là sao chụp.
Nghĩa của xerox
Danh từ
- Kỹ thuật sao chụp không dùng mực ướt.
Ngoại động từ
- Sao chụp.
Dạng từ của xerox
| Số nhiều | xeroxes |
| Ngôi thứ ba số ít | xeroxes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | xeroxing |
| Quá khứ phân từ | xeroxed |
| Quá khứ | xeroxed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với xerox
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
xerox nghĩa là gì?
xerox (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sao chụp.
xerox phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của xerox: giọng Anh (UK) /ˈzɛɹ.ɒks/, giọng Mỹ (US) /ˈzi(ə).ɹɑks/.