TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xi'an

UK/ˈʃiˈæn/ US/ˈʃiˈæn/ giọng máy của trình duyệt

Xi'an nghĩa là tây an.

Nghĩa của Xi'an

Danh từ riêng

  1. Tây An.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Xi'an

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Xi'an nghĩa là gì?

Xi'an (danh từ riêng) nghĩa là tây an.

Xi'an phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Xi'an: giọng Anh (UK) /ˈʃiˈæn/, giọng Mỹ (US) /ˈʃiˈæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.