TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xiamen

UK/ʃjɑːˈmɛn/ US/ʃjɑːˈmɛn/ giọng máy của trình duyệt

Xiamen nghĩa là hạ môn.

Nghĩa của Xiamen

Danh từ riêng

  1. Hạ Môn.

Câu hỏi thường gặp

Xiamen nghĩa là gì?

Xiamen (danh từ riêng) nghĩa là hạ môn.

Xiamen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Xiamen: giọng Anh (UK) /ʃjɑːˈmɛn/, giọng Mỹ (US) /ʃjɑːˈmɛn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.