xylograph
UK/ˈzaɪ.ləʊ.ɡɹɑːf/
US/ˈzaɪ.lə.ɡɹæf/
giọng máy của trình duyệt
xylograph nghĩa là bản khắc gỗ.
Nghĩa của xylograph
Danh từ
- Bản khắc gỗ.
Dạng từ của xylograph
| Số nhiều | xylographs |
| Ngôi thứ ba số ít | xylographs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | xylographing |
| Quá khứ phân từ | xylographed |
| Quá khứ | xylographed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với xylograph
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
xylograph nghĩa là gì?
xylograph (danh từ) nghĩa là bản khắc gỗ.
xylograph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của xylograph: giọng Anh (UK) /ˈzaɪ.ləʊ.ɡɹɑːf/, giọng Mỹ (US) /ˈzaɪ.lə.ɡɹæf/.