TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

xylophagous

UK/zaɪˈlɒfəɡəs/ US/zaɪˈlɑfəɡəs/ giọng máy của trình duyệt

xylophagous nghĩa là ăn gỗ, đục gỗ.

Nghĩa của xylophagous

Danh từ

  1. Động vật học Ăn gỗ, đục gỗ (sâu bọ).

Câu hỏi thường gặp

xylophagous nghĩa là gì?

xylophagous (danh từ) nghĩa là ăn gỗ, đục gỗ.

xylophagous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của xylophagous: giọng Anh (UK) /zaɪˈlɒfəɡəs/, giọng Mỹ (US) /zaɪˈlɑfəɡəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.