TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

xylophone

UK/ˈzaɪ.ləˌfəʊn/ US/ˈzaɪləˌfoʊn/ giọng máy của trình duyệt

xylophone nghĩa là đàn phiến gỗ, mộc cầm.

Nghĩa của xylophone

Danh từ

  1. Âm nhạc Đàn phiến gỗ, mộc cầm.

Dạng từ của xylophone

Số nhiềuxylophones
Ngôi thứ ba số ítxylophones
Hiện tại phân từ (-ing)xylophoning
Quá khứ phân từxylophoned
Quá khứxylophoned

Câu hỏi thường gặp

xylophone nghĩa là gì?

xylophone (danh từ) nghĩa là đàn phiến gỗ, mộc cầm.

xylophone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của xylophone: giọng Anh (UK) /ˈzaɪ.ləˌfəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈzaɪləˌfoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.