xylophone
UK/ˈzaɪ.ləˌfəʊn/
US/ˈzaɪləˌfoʊn/
giọng máy của trình duyệt
xylophone nghĩa là đàn phiến gỗ, mộc cầm.
Nghĩa của xylophone
Danh từ
- Âm nhạc Đàn phiến gỗ, mộc cầm.
Dạng từ của xylophone
| Số nhiều | xylophones |
| Ngôi thứ ba số ít | xylophones |
| Hiện tại phân từ (-ing) | xylophoning |
| Quá khứ phân từ | xylophoned |
| Quá khứ | xylophoned |
Câu hỏi thường gặp
xylophone nghĩa là gì?
xylophone (danh từ) nghĩa là đàn phiến gỗ, mộc cầm.
xylophone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của xylophone: giọng Anh (UK) /ˈzaɪ.ləˌfəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈzaɪləˌfoʊn/.