TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

xyster

UK/ˈzɪs.tə(ɹ)/ US/ˈzɪs.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

xyster nghĩa là cái róc xương.

Nghĩa của xyster

Danh từ

  1. Y học Cái róc xương.

Dạng từ của xyster

Số nhiềuxysters

Câu hỏi thường gặp

xyster nghĩa là gì?

xyster (danh từ) nghĩa là cái róc xương.

xyster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của xyster: giọng Anh (UK) /ˈzɪs.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈzɪs.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.