xyster
UK/ˈzɪs.tə(ɹ)/
US/ˈzɪs.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
xyster nghĩa là cái róc xương.
Nghĩa của xyster
Danh từ
- Y học Cái róc xương.
Dạng từ của xyster
| Số nhiều | xysters |
Câu hỏi thường gặp
xyster nghĩa là gì?
xyster (danh từ) nghĩa là cái róc xương.
xyster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của xyster: giọng Anh (UK) /ˈzɪs.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈzɪs.tɚ/.