TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

y

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/-i/ US/-i/ giọng máy của trình duyệt

y nghĩa là ẩn số y, một loại pyrimidine.

Nghĩa của y

Danh từ

  1. Xem Y
  2. toán học Ẩn số y.
  3. Vật hình Y.

Viết tắt

  1. Di truyền học Một loại pyrimidine.
  2. Hóa sinh Viết tắt IUPAC 1 chữ cái của tyrosine.

Dạng từ của y

Số nhiềuYs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với y

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của y

Câu hỏi thường gặp

y nghĩa là gì?

y (danh từ, viết tắt) nghĩa là ẩn số y, một loại pyrimidine.

y phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của y: giọng Anh (UK) /-i/, giọng Mỹ (US) /-i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.