y
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/-i/
US/-i/
giọng máy của trình duyệt
y nghĩa là ẩn số y, một loại pyrimidine.
Nghĩa của y
Danh từ
- Xem Y
- toán học Ẩn số y.
- Vật hình Y.
Viết tắt
- Di truyền học Một loại pyrimidine.
- Hóa sinh Viết tắt IUPAC 1 chữ cái của tyrosine.
Dạng từ của y
| Số nhiều | Ys |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với y
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của y
Câu hỏi thường gặp
y nghĩa là gì?
y (danh từ, viết tắt) nghĩa là ẩn số y, một loại pyrimidine.
y phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của y: giọng Anh (UK) /-i/, giọng Mỹ (US) /-i/.