TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ya

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/jɑː/ US/jɑː/ giọng máy của trình duyệt

ya nghĩa là anh, chị.

Nghĩa của ya

Đại từ

  1. Thông tục Anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày.

Dạng từ của ya

Số nhiềuyas

Họ từ của ya

Câu hỏi thường gặp

ya nghĩa là gì?

ya (đại từ) nghĩa là anh, chị.

ya phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ya: giọng Anh (UK) /jɑː/, giọng Mỹ (US) /jɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.