TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈjɛ(ə)/ US/ˈjɛ(ə)/ giọng máy của trình duyệt

yer nghĩa là anh sẽ, chị sẽ.

Nghĩa của yer

Đại từ

  1. Từ lóng Của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày.
  2. Từ lóng Anh sẽ, chị sẽ, ông sẽ, bà sẽ, ngài sẽ, ngươi sẽ, mày sẽ; các anh sẽ, các chị sẽ, các ông sẽ, các bà sẽ, các ngài sẽ, các người sẽ, chúng mày sẽ.
  3. Từ lóng; nghĩa hiếm Anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày.

Dạng từ của yer

Số nhiềuYers

Họ từ của yer

Nguồn gốc từ yer

của anh:; anh

Câu hỏi thường gặp

yer nghĩa là gì?

yer (đại từ) nghĩa là anh sẽ, chị sẽ.

yer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yer: giọng Anh (UK) /ˈjɛ(ə)/, giọng Mỹ (US) /ˈjɛ(ə)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.