yer
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈjɛ(ə)/
US/ˈjɛ(ə)/
giọng máy của trình duyệt
yer nghĩa là anh sẽ, chị sẽ.
Nghĩa của yer
Đại từ
- Từ lóng Của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày.
- Từ lóng Anh sẽ, chị sẽ, ông sẽ, bà sẽ, ngài sẽ, ngươi sẽ, mày sẽ; các anh sẽ, các chị sẽ, các ông sẽ, các bà sẽ, các ngài sẽ, các người sẽ, chúng mày sẽ.
- Từ lóng; nghĩa hiếm Anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày.
Dạng từ của yer
| Số nhiều | Yers |
Họ từ của yer
Nguồn gốc từ yer
của anh:; anh
Câu hỏi thường gặp
yer nghĩa là gì?
yer (đại từ) nghĩa là anh sẽ, chị sẽ.
yer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yer: giọng Anh (UK) /ˈjɛ(ə)/, giọng Mỹ (US) /ˈjɛ(ə)/.