yacht
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/jɒt/
US/jɑt/
giọng máy của trình duyệt
yacht nghĩa là thuyền yat, thuyền buồm nhẹ, thi thuyền buồm, du thuyền.
Nghĩa của yacht
Danh từ
- Thuyền yat, thuyền buồm nhẹ (để đi chơi, đi du lịch, thi thuyền).
Nội động từ
- Đi chơi bằng thuyền buồm.
- Thi thuyền buồm.
Dạng từ của yacht
| Số nhiều | yachts |
| Ngôi thứ ba số ít | yachts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | yachting |
| Quá khứ phân từ | yachted |
| Quá khứ | yachted |
Họ từ của yacht
Câu hỏi thường gặp
yacht nghĩa là gì?
yacht (danh từ, nội động từ) nghĩa là thuyền yat, thuyền buồm nhẹ, thi thuyền buồm, du thuyền.
yacht phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yacht: giọng Anh (UK) /jɒt/, giọng Mỹ (US) /jɑt/.