TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yacht

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/jɒt/ US/jɑt/ giọng máy của trình duyệt

yacht nghĩa là thuyền yat, thuyền buồm nhẹ, thi thuyền buồm, du thuyền.

Nghĩa của yacht

Danh từ

  1. Thuyền yat, thuyền buồm nhẹ (để đi chơi, đi du lịch, thi thuyền).

Nội động từ

  1. Đi chơi bằng thuyền buồm.
  2. Thi thuyền buồm.

Dạng từ của yacht

Số nhiềuyachts
Ngôi thứ ba số ítyachts
Hiện tại phân từ (-ing)yachting
Quá khứ phân từyachted
Quá khứyachted

Họ từ của yacht

Câu hỏi thường gặp

yacht nghĩa là gì?

yacht (danh từ, nội động từ) nghĩa là thuyền yat, thuyền buồm nhẹ, thi thuyền buồm, du thuyền.

yacht phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yacht: giọng Anh (UK) /jɒt/, giọng Mỹ (US) /jɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.