TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yaar

giọng máy của trình duyệt

yaar nghĩa là người bạn, bạn thân, người yêu.

Nghĩa của yaar

Danh từ

  1. India, Pakistan Người bạn, bạn thân.
  2. India, Pakistan, vulgar Người yêu.

Dạng từ của yaar

Số nhiềuyaars

Nguồn gốc từ yaar

Từ tiếng Hindustan / <.

Câu hỏi thường gặp

yaar nghĩa là gì?

yaar (danh từ) nghĩa là người bạn, bạn thân, người yêu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.