yachtsman
US/ˈjɑːts.mən/
giọng máy của trình duyệt
yachtsman nghĩa là người thi thuyền buồm.
Nghĩa của yachtsman
Danh từ
- Người đi chơi thuyền buồm.
- Người thi thuyền buồm.
Dạng từ của yachtsman
| Số nhiều | yachtsmen |
Câu hỏi thường gặp
yachtsman nghĩa là gì?
yachtsman (danh từ) nghĩa là người thi thuyền buồm.
yachtsman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yachtsman: giọng Mỹ (US) /ˈjɑːts.mən/.