yaffle
UK/ˈjafl̩/
giọng máy của trình duyệt
yaffle nghĩa là chim gõ kiến xanh.
Nghĩa của yaffle
Danh từ
- Động vật học Chim gõ kiến xanh.
Dạng từ của yaffle
| Số nhiều | yaffles |
| Ngôi thứ ba số ít | yaffles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | yaffling |
| Quá khứ phân từ | yaffled |
| Quá khứ | yaffled |
Câu hỏi thường gặp
yaffle nghĩa là gì?
yaffle (danh từ) nghĩa là chim gõ kiến xanh.
yaffle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yaffle: giọng Anh (UK) /ˈjafl̩/.