TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yah

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/jʌː/ US/jʌː/ giọng máy của trình duyệt

yah nghĩa là ái, úi chà chà.

Nghĩa của yah

Thán từ

  1. Ái!, úi chà chà!

Dạng từ của yah

Số nhiềuyahs

Câu hỏi thường gặp

yah nghĩa là gì?

yah (thán từ) nghĩa là ái, úi chà chà.

yah phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yah: giọng Anh (UK) /jʌː/, giọng Mỹ (US) /jʌː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.