TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yahoo

UK/ˈjɑːhuː/ US/ˈjɑːhuː/ giọng máy của trình duyệt

yahoo nghĩa là người thô lỗ, người có thú tính.

Nghĩa của yahoo

Danh từ

  1. Iơ-hu (một giống thú mang hình người trong tiểu thuyết " Những cuộc du hành của Guy-li-ve").
  2. Người thô lỗ; người có thú tính.

Dạng từ của yahoo

Số nhiềuyahoos
Ngôi thứ ba số ítyahoos
Hiện tại phân từ (-ing)yahooing
Quá khứ phân từyahooed
Quá khứyahooed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yahoo

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

yahoo nghĩa là gì?

yahoo (danh từ) nghĩa là người thô lỗ, người có thú tính.

yahoo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yahoo: giọng Anh (UK) /ˈjɑːhuː/, giọng Mỹ (US) /ˈjɑːhuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.