yahoo
UK/ˈjɑːhuː/
US/ˈjɑːhuː/
giọng máy của trình duyệt
yahoo nghĩa là người thô lỗ, người có thú tính.
Nghĩa của yahoo
Danh từ
- Iơ-hu (một giống thú mang hình người trong tiểu thuyết " Những cuộc du hành của Guy-li-ve").
- Người thô lỗ; người có thú tính.
Dạng từ của yahoo
| Số nhiều | yahoos |
| Ngôi thứ ba số ít | yahoos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | yahooing |
| Quá khứ phân từ | yahooed |
| Quá khứ | yahooed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yahoo
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
yahoo nghĩa là gì?
yahoo (danh từ) nghĩa là người thô lỗ, người có thú tính.
yahoo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yahoo: giọng Anh (UK) /ˈjɑːhuː/, giọng Mỹ (US) /ˈjɑːhuː/.