yak
UK/jæk/
US/jæk/
giọng máy của trình duyệt
yak nghĩa là bò tây tạng.
Nghĩa của yak
Danh từ
- Động vật học Bò Tây tạng.
Dạng từ của yak
| Số nhiều | yak |
| Ngôi thứ ba số ít | yaks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | yakking |
| Quá khứ phân từ | yakked |
| Quá khứ | yakked |
Câu hỏi thường gặp
yak nghĩa là gì?
yak (danh từ) nghĩa là bò tây tạng.
yak phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yak: giọng Anh (UK) /jæk/, giọng Mỹ (US) /jæk/.