TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yakuza

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈjækuːzə/ US/ˈjækuzə/ giọng máy của trình duyệt

yakuza nghĩa là Băng đảng tội phạm có tổ chức tại Nhật Bản.

Nghĩa của yakuza

Danh từ

  1. Băng đảng tội phạm có tổ chức tại Nhật Bản
  2. Thành viên của băng đảng tội phạm có tổ chức tại Nhật Bản

Dạng từ của yakuza

Số nhiềuyakuza

Họ từ của yakuza

Câu hỏi thường gặp

yakuza nghĩa là gì?

yakuza (danh từ) nghĩa là Băng đảng tội phạm có tổ chức tại Nhật Bản.

yakuza phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yakuza: giọng Anh (UK) /ˈjækuːzə/, giọng Mỹ (US) /ˈjækuzə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.