yaksha
giọng máy của trình duyệt
yaksha nghĩa là dạ-xoa.
Nghĩa của yaksha
Danh từ
- Dạ-xoa.
Dạng từ của yaksha
| Số nhiều | yakshas |
Câu hỏi thường gặp
yaksha nghĩa là gì?
yaksha (danh từ) nghĩa là dạ-xoa.
yaksha nghĩa là dạ-xoa.
| Số nhiều | yakshas |
yaksha (danh từ) nghĩa là dạ-xoa.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.