yale
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/jeɪl/
US/jeɪl/
giọng máy của trình duyệt
yale nghĩa là khoá tự động mỹ.
Nghĩa của yale
Danh từ
- Khoá tự động Mỹ.
Dạng từ của yale
| Số nhiều | yales |
Câu hỏi thường gặp
yale nghĩa là gì?
yale (danh từ) nghĩa là khoá tự động mỹ.
yale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yale: giọng Anh (UK) /jeɪl/, giọng Mỹ (US) /jeɪl/.