TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yale

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/jeɪl/ US/jeɪl/ giọng máy của trình duyệt

yale nghĩa là khoá tự động mỹ.

Nghĩa của yale

Danh từ

  1. Khoá tự động Mỹ.

Dạng từ của yale

Số nhiềuyales

Câu hỏi thường gặp

yale nghĩa là gì?

yale (danh từ) nghĩa là khoá tự động mỹ.

yale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yale: giọng Anh (UK) /jeɪl/, giọng Mỹ (US) /jeɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.