Yalta
UK/ˈjɑːl.tə/
US/ˈjɑːl.tə/
giọng máy của trình duyệt
Yalta nghĩa là nho ta, i-an-ta.
Nghĩa của Yalta
Danh từ riêng
- I-an-ta, Nho Ta.
Câu hỏi thường gặp
Yalta nghĩa là gì?
Yalta (danh từ riêng) nghĩa là nho ta, i-an-ta.
Yalta phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Yalta: giọng Anh (UK) /ˈjɑːl.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈjɑːl.tə/.