TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Yalta

UK/ˈjɑːl.tə/ US/ˈjɑːl.tə/ giọng máy của trình duyệt

Yalta nghĩa là nho ta, i-an-ta.

Nghĩa của Yalta

Danh từ riêng

  1. I-an-ta, Nho Ta.

Câu hỏi thường gặp

Yalta nghĩa là gì?

Yalta (danh từ riêng) nghĩa là nho ta, i-an-ta.

Yalta phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Yalta: giọng Anh (UK) /ˈjɑːl.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈjɑːl.tə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.