yardbird
UK/ˈjɑːd.bəːd/
US/ˈjɑɹd.bɝd/
giọng máy của trình duyệt
yardbird nghĩa là tù nhân.
Nghĩa của yardbird
Danh từ
- chủ yếu, Mỹ, lóng Tù nhân.
- chủ yếu, Mỹ, lóng Người lính bị buộc phải làm những công việc hèn hạ tại căn cứ quân lực.
Dạng từ của yardbird
| Số nhiều | yardbirds |
Câu hỏi thường gặp
yardbird nghĩa là gì?
yardbird (danh từ) nghĩa là tù nhân.
yardbird phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yardbird: giọng Anh (UK) /ˈjɑːd.bəːd/, giọng Mỹ (US) /ˈjɑɹd.bɝd/.