TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yardman

UK/ˈjɑɹdmən/ US/ˈjɑɹdmən/ giọng máy của trình duyệt

yardman nghĩa là Người làm việc ở nhà kho.

Nghĩa của yardman

Danh từ

  1. Ngành đường sắt Người làm việc ở nhà kho.

Dạng từ của yardman

Số nhiềuyardmen

Câu hỏi thường gặp

yardman nghĩa là gì?

yardman (danh từ) nghĩa là Người làm việc ở nhà kho.

yardman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yardman: giọng Anh (UK) /ˈjɑɹdmən/, giọng Mỹ (US) /ˈjɑɹdmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.