TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yardstick

UK/ˈjɑːdˌstɪk/ US/ˈjɑɹdˌstɪk/ giọng máy của trình duyệt

yardstick nghĩa là tiêu chuẩn so sánh.

Nghĩa của yardstick

Danh từ

  1. Như Yard-wand.
  2. Nghĩa bóng Tiêu chuẩn so sánh.

Dạng từ của yardstick

Số nhiềuyardsticks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yardstick

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

yardstick nghĩa là gì?

yardstick (danh từ) nghĩa là tiêu chuẩn so sánh.

yardstick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yardstick: giọng Anh (UK) /ˈjɑːdˌstɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈjɑɹdˌstɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.