yardstick
UK/ˈjɑːdˌstɪk/
US/ˈjɑɹdˌstɪk/
giọng máy của trình duyệt
yardstick nghĩa là tiêu chuẩn so sánh.
Nghĩa của yardstick
Danh từ
- Như Yard-wand.
- Nghĩa bóng Tiêu chuẩn so sánh.
Dạng từ của yardstick
| Số nhiều | yardsticks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yardstick
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
yardstick nghĩa là gì?
yardstick (danh từ) nghĩa là tiêu chuẩn so sánh.
yardstick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yardstick: giọng Anh (UK) /ˈjɑːdˌstɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈjɑɹdˌstɪk/.