TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yarmulka

giọng máy của trình duyệt

yarmulka nghĩa là Mũ của đàn ông Do Thái đội khi cầu nguyện.

Nghĩa của yarmulka

Danh từ

  1. Mũ của đàn ông Do Thái đội khi cầu nguyện.

Câu hỏi thường gặp

yarmulka nghĩa là gì?

yarmulka (danh từ) nghĩa là Mũ của đàn ông Do Thái đội khi cầu nguyện.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.