yarn
UK/jɑːn/
US/jɑɹn/
giọng máy của trình duyệt
yarn nghĩa là sợi, chỉ, chuyện huyên thiên, chuyện bịa.
Nghĩa của yarn
Danh từ
- Sợi, chỉ.
- yarn of nylonsợi ni lông, chỉ ni lông
- Thông tục Chuyện huyên thiên; chuyện bịa.
- to spin a yarnkể chuyện huyên thiên; kể chuyện bịa
Nội động từ
- Thông tục Nói chuyện huyên thiên; kể chuyện bịa.
Dạng từ của yarn
| Số nhiều | yarns |
| Ngôi thứ ba số ít | yarns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | yarning |
| Quá khứ phân từ | yarned |
| Quá khứ | yarned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yarn
Đồng nghĩa
Họ từ của yarn
Câu ví dụ với yarn
- The striped cat is playing with red yarn. Con mèo lông vằn đang chơi cùng cuộn chỉ đỏ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
yarn nghĩa là gì?
yarn (danh từ, nội động từ) nghĩa là sợi, chỉ, chuyện huyên thiên, chuyện bịa.
yarn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yarn: giọng Anh (UK) /jɑːn/, giọng Mỹ (US) /jɑɹn/.