TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yawing

US/ˈj.ɔiɳ/ giọng máy của trình duyệt

yawing nghĩa là sự đi trệch đường, sự bay trệch đường, đi trệch đường, bay trệch đường.

Nghĩa của yawing

Danh từ

  1. Sự đi trệch đường (tàu thuỷ); sự bay trệch đường (máy bay).

Nội động từ

  1. Đi trệch đường (tàu thuỷ); bay trệch đường (máy bay).

Câu hỏi thường gặp

yawing nghĩa là gì?

yawing (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự đi trệch đường, sự bay trệch đường, đi trệch đường, bay trệch đường.

yawing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yawing: giọng Mỹ (US) /ˈj.ɔiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.