TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yawl

UK/jɔːl/ US/jɔl/ giọng máy của trình duyệt

yawl nghĩa là xuồng yôn, thuyền yôn, thuyền hai cột buồm.

Nghĩa của yawl

Danh từ

  1. Xuồng yôn (có 4 hoặc 6 mái chèo).
  2. Thuyền yôn, thuyền hai cột buồm.

Dạng từ của yawl

Số nhiềuyawls
Ngôi thứ ba số ítyawls
Hiện tại phân từ (-ing)yawling
Quá khứ phân từyawled
Quá khứyawled

Câu hỏi thường gặp

yawl nghĩa là gì?

yawl (danh từ) nghĩa là xuồng yôn, thuyền yôn, thuyền hai cột buồm.

yawl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yawl: giọng Anh (UK) /jɔːl/, giọng Mỹ (US) /jɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.