yawl
UK/jɔːl/
US/jɔl/
giọng máy của trình duyệt
yawl nghĩa là xuồng yôn, thuyền yôn, thuyền hai cột buồm.
Nghĩa của yawl
Danh từ
- Xuồng yôn (có 4 hoặc 6 mái chèo).
- Thuyền yôn, thuyền hai cột buồm.
Dạng từ của yawl
| Số nhiều | yawls |
| Ngôi thứ ba số ít | yawls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | yawling |
| Quá khứ phân từ | yawled |
| Quá khứ | yawled |
Câu hỏi thường gặp
yawl nghĩa là gì?
yawl (danh từ) nghĩa là xuồng yôn, thuyền yôn, thuyền hai cột buồm.
yawl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yawl: giọng Anh (UK) /jɔːl/, giọng Mỹ (US) /jɔl/.