TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yawn

UK/jɔːn/ US/jɔn/ giọng máy của trình duyệt

yawn nghĩa là ngáp, khe hở, há miệng, toác ra.

Nghĩa của yawn

Danh từ

  1. Ngáp (người).
    • to give a yawnngáp
  2. Kỹ thuật Khe hở.

Nội động từ

  1. Há miệng, toác ra, mở ra (đồ vật).

Ngoại động từ

  1. Vừa nói vừa ngáp.
    • to yawn goodnightvừa ngáp vừa chào để đi ngủ
    • "its' very late", he yawnedanh ta vừa ngáp vừa nói "khuya lắm rồi"
    • to yawn one's head offngáp sái quai hàm

Dạng từ của yawn

Ngôi thứ ba số ítyawns
Hiện tại phân từ (-ing)yawning
Quá khứ phân từyawned
Quá khứyawned
Số nhiềuyawns

Họ từ của yawn

Câu ví dụ với yawn

  • The listeners had already begun to yawn. Những người nghe đã bắt đầu ngáp.
  • Tom was yawning. Tom đang ngáp.
  • I yawned. Tôi đã ngáp.
  • We yawned. Chúng tôi ngáp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

yawn nghĩa là gì?

yawn (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là ngáp, khe hở, há miệng, toác ra.

yawn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yawn: giọng Anh (UK) /jɔːn/, giọng Mỹ (US) /jɔn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.