yean
UK/jiːn/
US/jiːn/
giọng máy của trình duyệt
yean nghĩa là đẻ.
Nghĩa của yean
Động từ
- Đẻ (cừu, dê).
Dạng từ của yean
| Ngôi thứ ba số ít | yeans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | yeaning |
| Quá khứ phân từ | yeaned |
| Quá khứ | yeaned |
Họ từ của yean
Câu hỏi thường gặp
yean nghĩa là gì?
yean (động từ) nghĩa là đẻ.
yean phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yean: giọng Anh (UK) /jiːn/, giọng Mỹ (US) /jiːn/.