TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yean

UK/jiːn/ US/jiːn/ giọng máy của trình duyệt

yean nghĩa là đẻ.

Nghĩa của yean

Động từ

  1. Đẻ (cừu, dê).

Dạng từ của yean

Ngôi thứ ba số ítyeans
Hiện tại phân từ (-ing)yeaning
Quá khứ phân từyeaned
Quá khứyeaned

Họ từ của yean

Câu hỏi thường gặp

yean nghĩa là gì?

yean (động từ) nghĩa là đẻ.

yean phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yean: giọng Anh (UK) /jiːn/, giọng Mỹ (US) /jiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.