yeah
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/jɛ(ə)/
US/jɛ(ə)/
giọng máy của trình duyệt
yeah nghĩa là vâng, ừ, ờ.
Nghĩa của yeah
Phó từ
- Vâng, ừ.
Tiểu từ
- khẩu ngữ Ừ, ờ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yeah
Đồng nghĩa
Họ từ của yeah
Câu ví dụ với yeah
- Yeah, I understand. Ừ, tôi hiểu.
- "Are you Ziri?" "Yeah." "Then you can help me." "What do you want?" "Cậu là Ziri hả?" "Ừ." "Vậy thì giúp tui được không?" "Giúp cái gì?"
- "Do you really love me?" "Yeah." "Then why haven't you told me you love me recently?" "Anh có thật sự yêu em không?" "Có" "Vậy thì dạo này sao anh lại không nói với em là anh yêu em?"
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
yeah nghĩa là gì?
yeah (phó từ, tiểu từ) nghĩa là vâng, ừ, ờ.
yeah phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yeah: giọng Anh (UK) /jɛ(ə)/, giọng Mỹ (US) /jɛ(ə)/.